Nhà phân phối được uỷ quyền tại Việt Nam: LUBRIZOL Fluid Engineering · LUBCON · FUCHS · CASSIDA · YAMAUCHI
☎ Hotline 0938 664 595 info@hoptien.vn VNEN
Dầu mỡ bôi trơn thực phẩm · NSF H1, 3H, HT-1

Dầu bôi trơn thực phẩm NSF H1: chọn theo vị trí bôi trơn trong nhà máy

Trang này cho nhà máy thực phẩm, đồ uống, thuỷ sản và dược: dầu bôi trơn cấp thực phẩm là gì, H1 khác H2 và 3H ở đâu, và mã CASSIDA, LUBCON, CPI cho từng vị trí bôi trơn trong nhà máy, kèm hồ sơ cần cho audit. Gửi sơ đồ bôi trơn hoặc danh sách máy, kỹ sư Hợp Tiến lập danh sách dầu H1 trong 24 giờ làm việc.

Tóm tắt

Dầu bôi trơn thực phẩm là dầu mỡ đăng ký NSF H1: dùng ở vị trí có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, giới hạn 10 ppm; H2 chỉ cho vị trí không thể chạm sản phẩm; 3H cho tiếp xúc trực tiếp có chủ đích (dao cắt, khuôn); HT-1 cho dầu truyền nhiệt. Cách làm đúng là đi theo sơ đồ bôi trơn: mỗi vị trí ghi loại dầu, mã, chứng nhận và chu kỳ. Hợp Tiến có mã H1 cho máy nén khí (CPI-4265-F, CPI-4600-F, CASSIDA FLUID CR), hộp số (CASSIDA FLUID GL, WG; TURMOSYNTHOIL PG), thuỷ lực (CASSIDA FLUID HF), vòng bi (CASSIDA GREASE, LUBCON TURMOSYNTHGREASE), xích lò nướng (TURMOSYNTHOIL HTC), băng tải chiết rót (TURMOSYNTH VG) và dầu truyền nhiệt HT-1 (PARATHERM NF, HE, CE). Mỗi mã kèm số đăng ký H1 của NSF, InS hoặc 2probity, ISO 21469 với các mã CASSIDA có, Halal, Kosher theo TDS.

H1, H2, 3H, HT-1: nghĩa là gì

NhãnVị tríVí dụ
NSF H1Có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm (giới hạn 10 ppm)Vòng bi băng tải, hộp số trên dây chuyền, máy nén khí cấp khí cho đóng gói, xích lò nướng
NSF H2Không thể tiếp xúc với thực phẩmHộp số dưới sàn, máy ở khu kỹ thuật tách biệt
NSF 3HTiếp xúc trực tiếp có chủ đíchChống dính dao cắt, khuôn, lưới, băng tải tiếp xúc sản phẩm
NSF HT-1Dầu truyền nhiệt trong hệ gia nhiệt gián tiếpChiên, sấy, nấu, ép đùn; xem dầu truyền nhiệt thực phẩm

Chọn theo vị trí bôi trơn

Vị tríMã Hợp Tiến (đăng ký theo TDS)Ghi chú
Máy nén khí trục vít, pistonCPI-4265-46F · 68F (PAO + ester) · CPI-4600-32F đến 150F (PAO) · CASSIDA FLUID CR 100 (đăng ký NSF H1, ISO 21469)Khi khí nén có thể chạm sản phẩm hoặc bao bì; xem xả rửa và chuyển máy nén 75 kW sang dầu H1
Hộp giảm tốc, hộp sốCASSIDA FLUID GL 220 · GL 460 · WG 460 (trục vít) · TURMOSYNTHOIL PG 150 · 220 · 460 (PAG)Cấp độ nhớt theo tem hộp số; PAG không trộn với dầu khoáng
Thuỷ lực (máy ép, nâng, đóng gói)CASSIDA FLUID HF 32 · HF 68Tổng hợp, đến 140 °C theo TDS (HF 32 từ −60 °C, HF 68 từ −50 °C)
Vòng bi, khớp, thanh trượt (mỡ)CASSIDA GREASE EPS 2 · GTS 2 · HTS 2 (đến 200 °C) · FM GREASE HD 2 · LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002 · ALN 4602 TF (đăng ký H1 (InS)) · AL 1002 (đăng ký H1 và 3H (InS)) · ALN 1001/00 (bơm tập trung)Chọn theo nhiệt độ và tốc độ; xem mỡ chịu nhiệt, mỡ tốc độ cao
Xích lò nướng, lò hấp, máy chiênTURMOSYNTHOIL HTC 220 · HTC 320 (đến 250 °C, đăng ký H1 (InS)) · 75 TF · TURMOFLUID LMI 300Ester tổng hợp, ít cặn; bài dầu xích lò nướng
Xích băng tải, máy đóng gói, kho lạnhCASSIDA CHAIN OIL 150 · CHAIN OIL LT SPRAY (−50 °C) · TURMOSYNTHOIL GV 32 · GV 220
Băng tải chiết rót, máy rót, xích nhựaTURMOSYNTH VG 46TF (dầu trắng + PTFE, đăng ký H1 (InS)) · VG 68 (dầu trắng, đăng ký NSF H1 và 3H (InS))VG 68 có đăng ký 3H nên dùng được ở vị trí tiếp xúc trực tiếp theo TDS; VG 46TF chỉ đăng ký H1
Chi tiết nhựa, gioăng, van, nhiệt độ cao (silicone)TURMSILON K 1000 · TURMSILON LMI 5000 · CASSIDA SILICONE FLUID SPRAYSilicone; K 1000 −50…250 °C, LMI 5000 −50…220 °C theo TDS
Tẩy rửa, bảo vệ, thẩm thấuRAPID FG 15 · TURMOSYNTH VG 2RAPID FG 15 đăng ký H1 (InS), VG 2 đăng ký NSF H1; dùng khi bảo trì trong khu sản xuất
Dầu truyền nhiệt (HT-1)PARATHERM NF · HE · CE (đăng ký NSF HT-1)Xem trang dầu truyền nhiệt thực phẩm

Hồ sơ cho audit

Với mỗi mã, Hợp Tiến cung cấp: số đăng ký H1 của NSF, InS hoặc 2probity theo từng mã (tra trên trang của tổ chức đăng ký tương ứng), chứng nhận ISO 21469 với các mã CASSIDA có, Halal và Kosher khi TDS nêu; TDS của hãng (tiếng Anh) gửi tự động qua email; SDS, CoA theo lô và bản sao đăng ký gửi trong 24 giờ làm việc; tuyên bố MOSH/MOAH với các mã hãng đã phát hành (hỏi kỹ sư theo mã). Nhãn trên web chỉ ghi chứng nhận có trong TDS của hãng. Bài hướng dẫn: chuẩn bị hồ sơ bôi trơn cho audit.

Điều cần kiểm tra khi chuyển sang dầu H1

Điểm tiếp xúc và phân loại: vị trí có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm cần dầu NSF H1; tiếp xúc trực tiếp có chủ đích cần 3H; dầu truyền nhiệt cần HT-1. Ghi rõ trong sơ đồ bôi trơn để auditor đối chiếu.
Gốc dầu tương thích: dầu polyglycol (PAG) không trộn với dầu hydrocarbon hay ester; đổi từ PAG sang gốc khác hoặc ngược lại phải xả rửa hộp số và thay gioăng nếu cần.
Nhiệt độ và tải thực tế: lò nướng, hấp, tiệt trùng và cấp đông đặt yêu cầu khác nhau về độ nhớt và độ bền nhiệt; đo nhiệt độ tại vị trí bôi trơn chứ không lấy nhiệt độ môi trường.
Hồ sơ: giữ TDS, số đăng ký H1 của NSF, InS hoặc 2probity theo từng mã, chứng nhận Halal, Kosher nếu thị trường yêu cầu, và tuyên bố MOSH/MOAH với các mã hãng đã phát hành; Hợp Tiến gửi hồ sơ theo đăng ký thực tế của từng mã trong 24 giờ làm việc.

Đang dùng dầu mỡ H1 của hãng khác: bảng gốc dầu và điều cần kiểm tra. Ngành: thực phẩm và nước giải khát, thuỷ sản.

Trước khi đổi dầu, mỡ. Khác gốc dầu (khoáng/PAO ↔ PAG ↔ POE/ester) hoặc khác chất làm đặc của mỡ thì không nạp chồng: xả hết, thay lọc, súc rửa theo TDS của mã mới; kỹ sư Hợp Tiến xác nhận theo từng máy.

Câu hỏi thường gặp

Dầu bôi trơn thực phẩm (cấp thực phẩm) là gì?

Là dầu mỡ bôi trơn được đăng ký H1 (NSF, InS hoặc 2probity): thành phần nằm trong danh mục cho phép và có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm ở mức không quá 10 ppm. Không phải dầu ăn và không dùng để ăn; mục đích là giảm rủi ro nhiễm bẩn khi dầu rò vào sản phẩm.

H1 và H2 khác nhau thế nào, nhà máy có bắt buộc dùng H1 ở mọi vị trí không?

H1 cho vị trí có thể chạm sản phẩm, H2 cho vị trí không thể chạm. Không bắt buộc H1 ở mọi vị trí, nhưng nhiều nhà máy dùng H1 toàn bộ khu sản xuất để tránh nhầm thùng; vị trí H2 phải chứng minh được là không thể tiếp xúc trong sơ đồ bôi trơn.

Audit BRC, IFS, FSSC 22000 cần giấy gì về dầu bôi trơn?

Sơ đồ bôi trơn ghi mã dầu và loại chứng nhận cho từng vị trí; số đăng ký H1 (NSF, InS hoặc 2probity) của từng mã; TDS; SDS; CoA theo lô; chứng nhận ISO 21469 nếu có; Halal, Kosher nếu thị trường yêu cầu; tuyên bố MOSH/MOAH với các mã hãng đã phát hành. Hợp Tiến gửi bộ hồ sơ theo mã trong 24 giờ làm việc.

Dầu H1 có cần thêm Halal, Kosher không?

Tuỳ thị trường xuất khẩu và yêu cầu của khách hàng; CASSIDA và nhiều mã LUBCON, CPI có cả đăng ký H1, Halal và Kosher ghi trong TDS, nên chọn các mã này tránh phải đổi dầu khi khách hàng mới yêu cầu.

Xích lò nướng trong nhà máy bánh dùng dầu gì?

Dầu xích ester tổng hợp đăng ký H1 (InS) chịu đến 250 °C như LUBCON TURMOSYNTHOIL HTC 220 hoặc HTC 320; dầu khoáng hoặc dầu thực vật ở nhiệt độ này cháy thành cặn, tắc vòi và sinh khói. Đo nhiệt độ xích trước khi chọn độ nhớt.

Máy nén khí trong nhà máy thực phẩm có cần dầu H1?

Khi khí nén dùng để thổi, đóng gói, vận chuyển sản phẩm hoặc audit yêu cầu: dùng CPI-4265-46F, CPI-4600-46F hoặc CASSIDA FLUID CR 100. Chuyển từ dầu thường sang H1 cần xả rửa và thay lọc, tách dầu; xem kết quả thực tế máy nén 75 kW tại Bình Dương.

Số liệu nhiệt độ, độ nhớt và chứng nhận ghi theo TDS của hãng đăng trên từng trang sản phẩm; điều kiện thật của máy quyết định lựa chọn cuối cùng. Tên hãng máy và nhãn hiệu nêu trên trang thuộc về các nhà sản xuất tương ứng.

Kỹ sư Hợp Tiến lập danh sách dầu H1 theo vị trí

Gửi danh sách máy hoặc sơ đồ bôi trơn; trả lời trong 24 giờ làm việc kèm TDS và số đăng ký NSF.

⏱ Báo giá trong 24 giờ làm việc · Tư vấn kỹ thuật trong 24 giờ làm việc

Dầu mỡ thực phẩm NSF H1 Hợp Tiến phân phối

Mỗi trang có thông số theo TDS, chứng nhận, quy cách và form nhận tài liệu.

Xem tất cả
CASSIDA GREASE EPS 2
FUCHS · CASSIDA

CASSIDA GREASE EPS 2

Mỡ tổng hợp chịu cực áp (EP) đăng ký NSF H1 cho vòng bi và bánh răng kín trong máy chế biến thực phẩm, đồ uống và đóng gói. Chất…

NSF H1NSF ISO 21469HalalKosher
CASSIDA FLUID GL 220Ảnh minh hoạ
FUCHS · CASSIDA

CASSIDA FLUID GL 220

Cấp ISO VG 220 cho hộp số kín cỡ vừa, tốc độ trung bình, làm việc -40 đến +140 °C. Dầu bánh răng tổng hợp hiệu suất cao đăng ký…

NSF H1NSF ISO 21469HalalKosher
CPI-4265-46FẢnh minh hoạ
LUBRIZOL · CPI

CPI-4265-46F

Dầu máy nén khí tổng hợp gốc PAO và ester đăng ký NSF H1, ổn định nhiệt và oxy hoá cao, độ bay hơi thấp; tuổi thọ dầu định mức…

NSF H1HalalKosher
LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002Ảnh minh hoạ
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002

Mỡ bôi trơn đa chức năng đặc chủng đăng ký NSF H1, gốc hydrocarbon tổng hợp, chất làm đặc polyurea-Alu; chịu nước nóng/lạnh. Ứng…

NSF H1HalalKosher
LUBCON TURMOSYNTHOIL HTC 320Ảnh minh hoạ
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOSYNTHOIL HTC 320

Cấp ISO VG 320 cho xích lò nướng, băng tải tải nặng, tốc độ thấp cần màng dầu dày hơn. Dầu xích ester đến +250 °C, đăng ký H1…

H1 (InS)HalalKosher
CASSIDA FLUID HF 32
FUCHS · CASSIDA

CASSIDA FLUID HF 32

Dầu thuỷ lực tổng hợp chống mài mòn, cấp độ nhớt ISO VG 32, đăng ký NSF H1; dải nhiệt độ vận hành -60 đến +140 °C, phù hợp hệ…

NSF H1NSF ISO 21469HalalKosher
Gọi ngayBáo giá