Trang này cho nhà máy thực phẩm, đồ uống, thuỷ sản và dược: dầu bôi trơn cấp thực phẩm là gì, H1 khác H2 và 3H ở đâu, và mã CASSIDA, LUBCON, CPI cho từng vị trí bôi trơn trong nhà máy, kèm hồ sơ cần cho audit. Gửi sơ đồ bôi trơn hoặc danh sách máy, kỹ sư Hợp Tiến lập danh sách dầu H1 trong 24 giờ làm việc.
Dầu bôi trơn thực phẩm là dầu mỡ đăng ký NSF H1: dùng ở vị trí có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, giới hạn 10 ppm; H2 chỉ cho vị trí không thể chạm sản phẩm; 3H cho tiếp xúc trực tiếp có chủ đích (dao cắt, khuôn); HT-1 cho dầu truyền nhiệt. Cách làm đúng là đi theo sơ đồ bôi trơn: mỗi vị trí ghi loại dầu, mã, chứng nhận và chu kỳ. Hợp Tiến có mã H1 cho máy nén khí (CPI-4265-F, CPI-4600-F, CASSIDA FLUID CR), hộp số (CASSIDA FLUID GL, WG; TURMOSYNTHOIL PG), thuỷ lực (CASSIDA FLUID HF), vòng bi (CASSIDA GREASE, LUBCON TURMOSYNTHGREASE), xích lò nướng (TURMOSYNTHOIL HTC), băng tải chiết rót (TURMOSYNTH VG) và dầu truyền nhiệt HT-1 (PARATHERM NF, HE, CE). Mỗi mã kèm số đăng ký H1 của NSF, InS hoặc 2probity, ISO 21469 với các mã CASSIDA có, Halal, Kosher theo TDS.
| Nhãn | Vị trí | Ví dụ |
|---|---|---|
| NSF H1 | Có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm (giới hạn 10 ppm) | Vòng bi băng tải, hộp số trên dây chuyền, máy nén khí cấp khí cho đóng gói, xích lò nướng |
| NSF H2 | Không thể tiếp xúc với thực phẩm | Hộp số dưới sàn, máy ở khu kỹ thuật tách biệt |
| NSF 3H | Tiếp xúc trực tiếp có chủ đích | Chống dính dao cắt, khuôn, lưới, băng tải tiếp xúc sản phẩm |
| NSF HT-1 | Dầu truyền nhiệt trong hệ gia nhiệt gián tiếp | Chiên, sấy, nấu, ép đùn; xem dầu truyền nhiệt thực phẩm |
| Vị trí | Mã Hợp Tiến (đăng ký theo TDS) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Máy nén khí trục vít, piston | CPI-4265-46F · 68F (PAO + ester) · CPI-4600-32F đến 150F (PAO) · CASSIDA FLUID CR 100 (đăng ký NSF H1, ISO 21469) | Khi khí nén có thể chạm sản phẩm hoặc bao bì; xem xả rửa và chuyển máy nén 75 kW sang dầu H1 |
| Hộp giảm tốc, hộp số | CASSIDA FLUID GL 220 · GL 460 · WG 460 (trục vít) · TURMOSYNTHOIL PG 150 · 220 · 460 (PAG) | Cấp độ nhớt theo tem hộp số; PAG không trộn với dầu khoáng |
| Thuỷ lực (máy ép, nâng, đóng gói) | CASSIDA FLUID HF 32 · HF 68 | Tổng hợp, đến 140 °C theo TDS (HF 32 từ −60 °C, HF 68 từ −50 °C) |
| Vòng bi, khớp, thanh trượt (mỡ) | CASSIDA GREASE EPS 2 · GTS 2 · HTS 2 (đến 200 °C) · FM GREASE HD 2 · LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002 · ALN 4602 TF (đăng ký H1 (InS)) · AL 1002 (đăng ký H1 và 3H (InS)) · ALN 1001/00 (bơm tập trung) | Chọn theo nhiệt độ và tốc độ; xem mỡ chịu nhiệt, mỡ tốc độ cao |
| Xích lò nướng, lò hấp, máy chiên | TURMOSYNTHOIL HTC 220 · HTC 320 (đến 250 °C, đăng ký H1 (InS)) · 75 TF · TURMOFLUID LMI 300 | Ester tổng hợp, ít cặn; bài dầu xích lò nướng |
| Xích băng tải, máy đóng gói, kho lạnh | CASSIDA CHAIN OIL 150 · CHAIN OIL LT SPRAY (−50 °C) · TURMOSYNTHOIL GV 32 · GV 220 | |
| Băng tải chiết rót, máy rót, xích nhựa | TURMOSYNTH VG 46TF (dầu trắng + PTFE, đăng ký H1 (InS)) · VG 68 (dầu trắng, đăng ký NSF H1 và 3H (InS)) | VG 68 có đăng ký 3H nên dùng được ở vị trí tiếp xúc trực tiếp theo TDS; VG 46TF chỉ đăng ký H1 |
| Chi tiết nhựa, gioăng, van, nhiệt độ cao (silicone) | TURMSILON K 1000 · TURMSILON LMI 5000 · CASSIDA SILICONE FLUID SPRAY | Silicone; K 1000 −50…250 °C, LMI 5000 −50…220 °C theo TDS |
| Tẩy rửa, bảo vệ, thẩm thấu | RAPID FG 15 · TURMOSYNTH VG 2 | RAPID FG 15 đăng ký H1 (InS), VG 2 đăng ký NSF H1; dùng khi bảo trì trong khu sản xuất |
| Dầu truyền nhiệt (HT-1) | PARATHERM NF · HE · CE (đăng ký NSF HT-1) | Xem trang dầu truyền nhiệt thực phẩm |
Với mỗi mã, Hợp Tiến cung cấp: số đăng ký H1 của NSF, InS hoặc 2probity theo từng mã (tra trên trang của tổ chức đăng ký tương ứng), chứng nhận ISO 21469 với các mã CASSIDA có, Halal và Kosher khi TDS nêu; TDS của hãng (tiếng Anh) gửi tự động qua email; SDS, CoA theo lô và bản sao đăng ký gửi trong 24 giờ làm việc; tuyên bố MOSH/MOAH với các mã hãng đã phát hành (hỏi kỹ sư theo mã). Nhãn trên web chỉ ghi chứng nhận có trong TDS của hãng. Bài hướng dẫn: chuẩn bị hồ sơ bôi trơn cho audit.
Đang dùng dầu mỡ H1 của hãng khác: bảng gốc dầu và điều cần kiểm tra. Ngành: thực phẩm và nước giải khát, thuỷ sản.
Là dầu mỡ bôi trơn được đăng ký H1 (NSF, InS hoặc 2probity): thành phần nằm trong danh mục cho phép và có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm ở mức không quá 10 ppm. Không phải dầu ăn và không dùng để ăn; mục đích là giảm rủi ro nhiễm bẩn khi dầu rò vào sản phẩm.
H1 cho vị trí có thể chạm sản phẩm, H2 cho vị trí không thể chạm. Không bắt buộc H1 ở mọi vị trí, nhưng nhiều nhà máy dùng H1 toàn bộ khu sản xuất để tránh nhầm thùng; vị trí H2 phải chứng minh được là không thể tiếp xúc trong sơ đồ bôi trơn.
Sơ đồ bôi trơn ghi mã dầu và loại chứng nhận cho từng vị trí; số đăng ký H1 (NSF, InS hoặc 2probity) của từng mã; TDS; SDS; CoA theo lô; chứng nhận ISO 21469 nếu có; Halal, Kosher nếu thị trường yêu cầu; tuyên bố MOSH/MOAH với các mã hãng đã phát hành. Hợp Tiến gửi bộ hồ sơ theo mã trong 24 giờ làm việc.
Tuỳ thị trường xuất khẩu và yêu cầu của khách hàng; CASSIDA và nhiều mã LUBCON, CPI có cả đăng ký H1, Halal và Kosher ghi trong TDS, nên chọn các mã này tránh phải đổi dầu khi khách hàng mới yêu cầu.
Dầu xích ester tổng hợp đăng ký H1 (InS) chịu đến 250 °C như LUBCON TURMOSYNTHOIL HTC 220 hoặc HTC 320; dầu khoáng hoặc dầu thực vật ở nhiệt độ này cháy thành cặn, tắc vòi và sinh khói. Đo nhiệt độ xích trước khi chọn độ nhớt.
Khi khí nén dùng để thổi, đóng gói, vận chuyển sản phẩm hoặc audit yêu cầu: dùng CPI-4265-46F, CPI-4600-46F hoặc CASSIDA FLUID CR 100. Chuyển từ dầu thường sang H1 cần xả rửa và thay lọc, tách dầu; xem kết quả thực tế máy nén 75 kW tại Bình Dương.
Số liệu nhiệt độ, độ nhớt và chứng nhận ghi theo TDS của hãng đăng trên từng trang sản phẩm; điều kiện thật của máy quyết định lựa chọn cuối cùng. Tên hãng máy và nhãn hiệu nêu trên trang thuộc về các nhà sản xuất tương ứng.
Mỗi trang có thông số theo TDS, chứng nhận, quy cách và form nhận tài liệu.

Mỡ tổng hợp chịu cực áp (EP) đăng ký NSF H1 cho vòng bi và bánh răng kín trong máy chế biến thực phẩm, đồ uống và đóng gói. Chất…
Ảnh minh hoạCấp ISO VG 220 cho hộp số kín cỡ vừa, tốc độ trung bình, làm việc -40 đến +140 °C. Dầu bánh răng tổng hợp hiệu suất cao đăng ký…
Ảnh minh hoạDầu máy nén khí tổng hợp gốc PAO và ester đăng ký NSF H1, ổn định nhiệt và oxy hoá cao, độ bay hơi thấp; tuổi thọ dầu định mức…
Ảnh minh hoạMỡ bôi trơn đa chức năng đặc chủng đăng ký NSF H1, gốc hydrocarbon tổng hợp, chất làm đặc polyurea-Alu; chịu nước nóng/lạnh. Ứng…
Ảnh minh hoạCấp ISO VG 320 cho xích lò nướng, băng tải tải nặng, tốc độ thấp cần màng dầu dày hơn. Dầu xích ester đến +250 °C, đăng ký H1…

Dầu thuỷ lực tổng hợp chống mài mòn, cấp độ nhớt ISO VG 32, đăng ký NSF H1; dải nhiệt độ vận hành -60 đến +140 °C, phù hợp hệ…