Trang này cho vòng bi quay nhanh: trục chính máy công cụ, máy sợi, máy dệt, động cơ và quạt tốc độ cao. Cách tính hệ số tốc độ n·dm của vòng bi, bảng mỡ LUBCON theo n·dm và độ nhớt dầu gốc, và điều phải kiểm tra khi đổi mỡ.
Mỡ cho vòng bi tốc độ cao chọn theo hệ số tốc độ n·dm (vòng/phút nhân đường kính trung bình vòng bi, mm) ghi trong TDS, không theo NLGI hay màu. Tốc độ càng cao, dầu gốc phải càng loãng để không sinh nhiệt: 25 mm²/s cho n·dm đến 2.200.000 (TURMOGREASE Highspeed L 252), 55 mm²/s đến 1.300.000 (THERMOPLEX 2 TML), 100–150 mm²/s đến 600.000–800.000 (TURMOGREASE CAN 1002, N 2). Lượng mỡ nạp theo sổ tay máy hoặc nhà sản xuất vòng bi, thường chỉ 20–30 % thể tích trống; nạp đầy làm vòng bi nóng và hỏng sớm. Đổi mỡ khác chất làm đặc phải tháo rửa.
n·dm = tốc độ quay (vòng/phút) × đường kính trung bình dm = (đường kính trong + đường kính ngoài) / 2 (mm). Ví dụ: trục chính 12.000 vòng/phút, vòng bi 7014 (70 × 110 mm) có dm = 90 mm, n·dm = 1.080.000. Chọn mỡ có n·dm trong TDS cao hơn giá trị tính được.
| Mỡ | n·dm tối đa | Dầu gốc / độ nhớt 40 °C | Chất làm đặc · NLGI | Nhiệt độ | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|---|
| TURMOGREASE Highspeed L 252 | ≈ 2.200.000 | SHC/ester · 25 mm²/s | Lithium đặc biệt · 2–3 | −50…120 °C | Trục chính máy công cụ, máy sợi, động cơ tốc độ cao |
| THERMOPLEX 2 TML | 1.300.000 | Ester · 55 mm²/s | Lithium · 2 | −30…160 °C | Trục chính, vòng bi máy dệt, máy ghép sợi; kết quả thực tế nhà máy sợi |
| TURMOGREASE CAN 1002 | 800.000 | Tổng hợp · 100 mm²/s | Polyurea-calcium · 2 | −40…160 °C | Động cơ điện, quạt, vòng bi máy dệt tốc độ trung bình |
| TURMOGREASE N 2 · N 2 MF | 600.000 | SHC/ester · 150 mm²/s | Polyurea · 2 | −40…160 (MF: 200) °C | Động cơ điện, quạt nóng, vòng bi lò |
| TURMOSYNTHGREASE ALN 2502 PM (đăng ký H1 (InS)) | 500.000 | Tổng hợp · 250 mm²/s | Polyurea-nhôm · 2 | −30…160 °C | Vòng bi tốc độ trong nhà máy thực phẩm |
| TURMOTEMP LP 2502 | 500.000 | PFPE · 250 mm²/s | Lithium · 2 | −30…250 °C | Vòng bi tốc độ và nhiệt độ cao |
| CSX 2202 · CCE 2202 (đăng ký H1 (2probity)) | 450.000 · 400.000 | Tổng hợp / ester · 210 / 220 mm²/s | Calcium sulfonate / calcium phức · 2 | −40…140 °C | Vòng bi tải nặng tốc độ trung bình, có nước |
n·dm và dải nhiệt độ theo TDS của LUBCON đăng trên trang sản phẩm. Vòng bi còn bảo hành hoặc hãng máy chỉ định mỡ riêng thì giữ theo danh sách của hãng.
Mỡ chịu nhiệt độ cao cho vòng bi tốc độ thấp và trung bình xem trang mỡ chịu nhiệt; đang dùng mỡ hãng khác xem điều cần kiểm tra.
Ở dầu gốc loãng (25–55 mm²/s thay vì 100–200 mm²/s) và chất làm đặc giữ được dầu ở tốc độ lớn, thể hiện bằng hệ số n·dm trong TDS. Mỡ thường dùng cho vòng bi quay nhanh sẽ sinh nhiệt, chảy ra và hỏng vòng bi.
LUBCON TURMOGREASE Highspeed L 252 (n·dm khoảng 2.200.000, dầu gốc 25 mm²/s) hoặc THERMOPLEX 2 TML (1.300.000, 55 mm²/s) tuỳ tốc độ trục; lượng nạp theo gam ghi trong sổ tay máy.
THERMOPLEX 2 TML đã thử trên suốt máy ghép tại một nhà máy sợi ở Đồng bằng sông Cửu Long; vòng bi trục chính máy sợi con dùng mã khác, kỹ sư đề xuất theo tốc độ n·dm. TURMOGREASE CAN 1002 cho vòng bi máy dệt tốc độ trung bình và nhiệt độ đến 160 °C.
Có: TURMOTEMP LP 2502 (PFPE, đến 250 °C, n·dm 500.000) và TURMOGREASE N 2 MF (đến 200 °C, n·dm 600.000); tốc độ rất cao và nhiệt độ rất cao hiếm khi đi cùng nhau, nên chọn theo điều kiện nào khắt khe hơn.
Theo sổ tay máy hoặc nhà sản xuất vòng bi, thường 20–30 % thể tích trống của vòng bi; trục chính theo gam trong sổ tay máy. Nạp đầy là lỗi hay gặp, làm vòng bi nóng trong vài giờ đầu và giảm tuổi thọ.
Mã vòng bi hoặc đường kính trong và ngoài, tốc độ vòng/phút, nhiệt độ đo ở vỏ, mỡ đang dùng và chu kỳ bơm hiện tại. Kỹ sư tính n·dm và trả lời trong 24 giờ làm việc kèm TDS.
Số liệu nhiệt độ, độ nhớt và chứng nhận ghi theo TDS của hãng đăng trên từng trang sản phẩm; điều kiện thật của máy quyết định lựa chọn cuối cùng. Tên hãng máy và nhãn hiệu nêu trên trang thuộc về các nhà sản xuất tương ứng.
Mỗi trang có thông số theo TDS, chứng nhận, quy cách và form nhận tài liệu.

Mỡ tổng hợp gốc SHC/ester, chất làm đặc lithium special soap, chuyên dùng cho ổ lăn tốc độ rất cao; làm việc từ -50 đến 120 °C…

Mỡ tổng hợp gốc ester, chất làm đặc lithium, dùng cho ổ lăn tốc độ cao, độ ồn thấp và tải cơ học cao; làm việc từ -30 đến 160…

Mỡ bôi trơn công nghiệp đặc chủng tổng hợp hoàn toàn, chất làm đặc Polyurea calcium special soap; chịu nước nóng, lạnh, hơi nước…

Mỡ bôi trơn đặc chủng gốc SHC/Ester, sử dụng chất làm đặc Polyurea kết hợp chất bôi trơn rắn màu đen. Dải nhiệt độ làm việc -40…
Ảnh minh hoạMỡ bôi trơn gốc tổng hợp, chất làm đặc Polyurea aluminium special soap bám dính cao với kim loại; Đăng ký H1 (InS), dùng cho…

Mỡ bôi trơn đặc biệt chịu tải trọng cao, gốc dầu perfluorinated (PFPE) kết hợp chất làm đặc Lithium special soap. Dải nhiệt độ…