Nhà phân phối được uỷ quyền tại Việt Nam: LUBRIZOL Fluid Engineering · LUBCON · FUCHS · CASSIDA · YAMAUCHI
☎ Hotline 0938 664 595 info@hoptien.vn VNEN
Trang chủ›Mỡ bôi trơn›Mỡ vòng bi tốc độ cao
Mỡ bôi trơn · tốc độ cao

Mỡ vòng bi tốc độ cao: chọn theo hệ số tốc độ n·dm và độ nhớt dầu gốc

Trang này cho vòng bi quay nhanh: trục chính máy công cụ, máy sợi, máy dệt, động cơ và quạt tốc độ cao. Cách tính hệ số tốc độ n·dm của vòng bi, bảng mỡ LUBCON theo n·dm và độ nhớt dầu gốc, và điều phải kiểm tra khi đổi mỡ.

Tóm tắt

Mỡ cho vòng bi tốc độ cao chọn theo hệ số tốc độ n·dm (vòng/phút nhân đường kính trung bình vòng bi, mm) ghi trong TDS, không theo NLGI hay màu. Tốc độ càng cao, dầu gốc phải càng loãng để không sinh nhiệt: 25 mm²/s cho n·dm đến 2.200.000 (TURMOGREASE Highspeed L 252), 55 mm²/s đến 1.300.000 (THERMOPLEX 2 TML), 100–150 mm²/s đến 600.000–800.000 (TURMOGREASE CAN 1002, N 2). Lượng mỡ nạp theo sổ tay máy hoặc nhà sản xuất vòng bi, thường chỉ 20–30 % thể tích trống; nạp đầy làm vòng bi nóng và hỏng sớm. Đổi mỡ khác chất làm đặc phải tháo rửa.

Tính hệ số tốc độ n·dm của vòng bi

n·dm = tốc độ quay (vòng/phút) × đường kính trung bình dm = (đường kính trong + đường kính ngoài) / 2 (mm). Ví dụ: trục chính 12.000 vòng/phút, vòng bi 7014 (70 × 110 mm) có dm = 90 mm, n·dm = 1.080.000. Chọn mỡ có n·dm trong TDS cao hơn giá trị tính được.

Bảng chọn theo n·dm (theo TDS)

Mỡn·dm tối đaDầu gốc / độ nhớt 40 °CChất làm đặc · NLGINhiệt độDùng cho
TURMOGREASE Highspeed L 252≈ 2.200.000SHC/ester · 25 mm²/sLithium đặc biệt · 2–3−50…120 °CTrục chính máy công cụ, máy sợi, động cơ tốc độ cao
THERMOPLEX 2 TML1.300.000Ester · 55 mm²/sLithium · 2−30…160 °CTrục chính, vòng bi máy dệt, máy ghép sợi; kết quả thực tế nhà máy sợi
TURMOGREASE CAN 1002800.000Tổng hợp · 100 mm²/sPolyurea-calcium · 2−40…160 °CĐộng cơ điện, quạt, vòng bi máy dệt tốc độ trung bình
TURMOGREASE N 2 · N 2 MF600.000SHC/ester · 150 mm²/sPolyurea · 2−40…160 (MF: 200) °CĐộng cơ điện, quạt nóng, vòng bi lò
TURMOSYNTHGREASE ALN 2502 PM (đăng ký H1 (InS))500.000Tổng hợp · 250 mm²/sPolyurea-nhôm · 2−30…160 °CVòng bi tốc độ trong nhà máy thực phẩm
TURMOTEMP LP 2502500.000PFPE · 250 mm²/sLithium · 2−30…250 °CVòng bi tốc độ và nhiệt độ cao
CSX 2202 · CCE 2202 (đăng ký H1 (2probity))450.000 · 400.000Tổng hợp / ester · 210 / 220 mm²/sCalcium sulfonate / calcium phức · 2−40…140 °CVòng bi tải nặng tốc độ trung bình, có nước

n·dm và dải nhiệt độ theo TDS của LUBCON đăng trên trang sản phẩm. Vòng bi còn bảo hành hoặc hãng máy chỉ định mỡ riêng thì giữ theo danh sách của hãng.

Nạp và bơm lại

  • Lượng nạp: theo sổ tay máy hoặc nhà sản xuất vòng bi, thường 20–30 % thể tích trống của vòng bi tốc độ cao; trục chính máy công cụ thường theo gam ghi trong sổ tay máy. Nạp đầy làm mỡ khuấy, vòng bi nóng và bong mỡ ra ngoài.
  • Chạy rà: sau khi nạp, chạy tăng tốc theo bậc để mỡ phân bố; nhiệt độ vỏ tăng rồi hạ dần trong vài giờ đầu là bình thường.
  • Chu kỳ bơm lại: theo n·dm, nhiệt độ và tải; ghi nhiệt độ vỏ ổn định làm mốc, bơm lại khi nhiệt độ hoặc rung tăng.

Điều cần kiểm tra khi đổi mỡ

Chất làm đặc và tương thích: mỡ polyurea, lithium, lithium complex, calcium sulfonate, PFPE/PTFE không phải lúc nào cũng trộn được; đổi loại chất làm đặc thì tháo rửa vòng bi hoặc bơm đuổi hết mỡ cũ.
Độ nhớt dầu gốc so với tốc độ và tải: vòng bi tốc độ cao cần dầu gốc độ nhớt thấp, vòng bi tải nặng tốc độ thấp cần độ nhớt cao; NLGI chỉ là độ cứng, không thay thế được độ nhớt dầu gốc.
Nhiệt độ và chu kỳ bơm lại: nhiệt độ vỏ vòng bi khi chạy ổn định, chu kỳ bơm hiện tại và lượng mỗi lần; động cơ và máy còn bảo hành dùng mỡ theo danh sách của hãng.
Cách nạp: lượng mỡ theo thể tích trống của vòng bi, không nạp quá đầy; hệ bơm tập trung cần mỡ có khả năng bơm ở nhiệt độ phòng máy.

Mỡ chịu nhiệt độ cao cho vòng bi tốc độ thấp và trung bình xem trang mỡ chịu nhiệt; đang dùng mỡ hãng khác xem điều cần kiểm tra.

Trước khi đổi dầu, mỡ. Khác gốc dầu (khoáng/PAO ↔ PAG ↔ POE/ester) hoặc khác chất làm đặc của mỡ thì không nạp chồng: xả hết, thay lọc, súc rửa theo TDS của mã mới; kỹ sư Hợp Tiến xác nhận theo từng máy.

Câu hỏi thường gặp

Mỡ tốc độ cao khác mỡ thường ở đâu?

Ở dầu gốc loãng (25–55 mm²/s thay vì 100–200 mm²/s) và chất làm đặc giữ được dầu ở tốc độ lớn, thể hiện bằng hệ số n·dm trong TDS. Mỡ thường dùng cho vòng bi quay nhanh sẽ sinh nhiệt, chảy ra và hỏng vòng bi.

Mỡ vòng bi tốc độ cao nào cho trục chính máy công cụ?

LUBCON TURMOGREASE Highspeed L 252 (n·dm khoảng 2.200.000, dầu gốc 25 mm²/s) hoặc THERMOPLEX 2 TML (1.300.000, 55 mm²/s) tuỳ tốc độ trục; lượng nạp theo gam ghi trong sổ tay máy.

Mỡ cho máy sợi, máy dệt tốc độ cao?

THERMOPLEX 2 TML đã thử trên suốt máy ghép tại một nhà máy sợi ở Đồng bằng sông Cửu Long; vòng bi trục chính máy sợi con dùng mã khác, kỹ sư đề xuất theo tốc độ n·dm. TURMOGREASE CAN 1002 cho vòng bi máy dệt tốc độ trung bình và nhiệt độ đến 160 °C.

Mỡ vòng bi tốc độ cao có loại chịu nhiệt không?

Có: TURMOTEMP LP 2502 (PFPE, đến 250 °C, n·dm 500.000) và TURMOGREASE N 2 MF (đến 200 °C, n·dm 600.000); tốc độ rất cao và nhiệt độ rất cao hiếm khi đi cùng nhau, nên chọn theo điều kiện nào khắt khe hơn.

Nạp bao nhiêu mỡ vào vòng bi tốc độ cao?

Theo sổ tay máy hoặc nhà sản xuất vòng bi, thường 20–30 % thể tích trống của vòng bi; trục chính theo gam trong sổ tay máy. Nạp đầy là lỗi hay gặp, làm vòng bi nóng trong vài giờ đầu và giảm tuổi thọ.

Gửi gì để Hợp Tiến chọn mỡ?

Mã vòng bi hoặc đường kính trong và ngoài, tốc độ vòng/phút, nhiệt độ đo ở vỏ, mỡ đang dùng và chu kỳ bơm hiện tại. Kỹ sư tính n·dm và trả lời trong 24 giờ làm việc kèm TDS.

Số liệu nhiệt độ, độ nhớt và chứng nhận ghi theo TDS của hãng đăng trên từng trang sản phẩm; điều kiện thật của máy quyết định lựa chọn cuối cùng. Tên hãng máy và nhãn hiệu nêu trên trang thuộc về các nhà sản xuất tương ứng.

Kỹ sư Hợp Tiến tính n·dm và chọn mỡ

Gửi mã vòng bi, tốc độ, nhiệt độ đo; trả lời trong 24 giờ làm việc kèm TDS.

⏱ Báo giá trong 24 giờ làm việc · Tư vấn kỹ thuật trong 24 giờ làm việc

Mỡ vòng bi tốc độ cao Hợp Tiến phân phối

Mỗi trang có thông số theo TDS, chứng nhận, quy cách và form nhận tài liệu.

Xem tất cả
LUBCON TURMOGREASE Highspeed L 252
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOGREASE Highspeed L 252

Mỡ tổng hợp gốc SHC/ester, chất làm đặc lithium special soap, chuyên dùng cho ổ lăn tốc độ rất cao; làm việc từ -50 đến 120 °C…

LUBCON THERMOPLEX 2 TML
FUCHS · LUBCON

LUBCON THERMOPLEX 2 TML

Mỡ tổng hợp gốc ester, chất làm đặc lithium, dùng cho ổ lăn tốc độ cao, độ ồn thấp và tải cơ học cao; làm việc từ -30 đến 160…

LUBCON TURMOGREASE CAN 1002
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOGREASE CAN 1002

Mỡ bôi trơn công nghiệp đặc chủng tổng hợp hoàn toàn, chất làm đặc Polyurea calcium special soap; chịu nước nóng, lạnh, hơi nước…

LUBCON TURMOGREASE N 2 MF
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOGREASE N 2 MF

Mỡ bôi trơn đặc chủng gốc SHC/Ester, sử dụng chất làm đặc Polyurea kết hợp chất bôi trơn rắn màu đen. Dải nhiệt độ làm việc -40…

LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 2502 PMẢnh minh hoạ
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 2502 PM

Mỡ bôi trơn gốc tổng hợp, chất làm đặc Polyurea aluminium special soap bám dính cao với kim loại; Đăng ký H1 (InS), dùng cho…

H1 (InS)HalalKosher
LUBCON TURMOTEMP LP 2502
FUCHS · LUBCON

LUBCON TURMOTEMP LP 2502

Mỡ bôi trơn đặc biệt chịu tải trọng cao, gốc dầu perfluorinated (PFPE) kết hợp chất làm đặc Lithium special soap. Dải nhiệt độ…

Gọi ngayBáo giá