Trang này dành cho nhà máy đang dùng dầu mỡ của hãng khác và cân nhắc chuyển sang dòng Hợp Tiến. Với mỗi nhóm máy, trang nêu điều kỹ sư phải kiểm tra trước khi đổi, dòng Hợp Tiến cho nhóm đó, và một bảng gốc dầu của các sản phẩm phổ biến tại Việt Nam theo tài liệu hãng. Sản phẩm thay thế cụ thể do kỹ sư xác nhận sau khi xem máy; gửi tên dầu đang dùng ở form bên, trả lời trong 24 giờ làm việc.
Hai sản phẩm của hai hãng không giống hệt nhau về công thức: cùng cấp độ nhớt vẫn có thể khác gốc dầu, khác gói phụ gia, khác tương thích gioăng và khác phê duyệt của hãng máy. Điều đối chiếu được một cách chắc chắn theo tài liệu của hãng là gốc dầu (hoặc chất làm đặc với mỡ), cấp độ nhớt và ứng dụng. Vì vậy bảng của mỗi nhóm máy trên trang ghi rõ ba dữ kiện đó cho từng sản phẩm, nêu dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) để nhà máy xem trước, và để kỹ sư đề xuất mã dầu thay thế cụ thể sau khi xem máy. Sản phẩm phù hợp cho một máy cụ thể có thể khác danh sách tham khảo; danh mục Hợp Tiến còn các mã chưa hiển thị trên web.
Tên sản phẩm và nhãn hiệu nêu trên trang thuộc về các nhà sản xuất tương ứng; Hợp Tiến không phân phối các sản phẩm đó, không có liên kết với các hãng và không so sánh chất lượng hay giá. Dữ kiện lấy từ tài liệu do hãng công bố, nguồn ghi dưới mỗi bảng.
Máy nén trục vít ngập dầu, cánh gạt và piston đang dùng dầu khoáng hoặc dầu tổng hợp gốc hydrocarbon của hãng khác.
Đọc thêm: Máy nén khí trục vít dùng dầu gì? · Khoáng, PAO, ester, PAG khác nhau ở đâu · Giá dầu máy nén khí
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Cấp độ nhớt | Gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Mobil Rarus 425 / 427 Mobil Rarus 400 Series (424, 425, 426, 427, 429) | Dầu máy nén khí; máy nén piston, trục vít, cánh gạt, ly tâm | 425: ISO VG 46 · 427: ISO VG 100 (424: VG 32; 426: VG 68; 429: VG 150) | Dầu gốc khoáng | CPI-9370 series (khoáng hydrotreated) CPI-4601 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4265-F (PAO/ester, NSF H1) CPI-4600-F (PAO, NSF H1) |
| Mobil Rarus SHC 1025 / 1026 Mobil Rarus SHC 1020 Series (1024, 1025, 1026) | Dầu máy nén khí tổng hợp; máy nén trục vít và cánh gạt | SHC 1025: ISO 46 · SHC 1026: ISO 68 · SHC 1024: ISO 32 | Hydrocarbon tổng hợp | CPI-4601 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4265-F (PAO/ester, NSF H1) CPI-4600-F (PAO, NSF H1) |
| Shell Corena S3 R 46 Shell Corena S3 R (32, 46, 68) | Dầu máy nén khí; máy nén trục vít và cánh gạt ngập dầu một và hai cấp | ISO VG 46 (dòng có 32, 68) | Không nêu trong tài liệu hãng | CPI-9370 series (khoáng hydrotreated) CPI-4601 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4265-F (PAO/ester, NSF H1) CPI-4600-F (PAO, NSF H1) |
| Shell Corena S4 R 46 Shell Corena S4 R (32, 46, 68) | Dầu máy nén khí tổng hợp; máy nén trục vít và cánh gạt ngập dầu | ISO VG 46 (dòng có 32, 68) | Dầu tổng hợp | CPI-4601 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4265-F (PAO/ester, NSF H1) CPI-4600-F (PAO, NSF H1) |
| Idemitsu Daphne Super Screw 46 Daphne Super Screw Series (VG32, VG46, VG68) | Dầu máy nén khí trục vít | VG46 (dòng có VG32, VG68) | Dầu gốc khoáng | CPI-9370 series (khoáng hydrotreated) CPI-4601 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4265-F (PAO/ester, NSF H1) CPI-4600-F (PAO, NSF H1) |
Nguồn: Mobil Rarus 425 / 427: PDS 05-2026, đọc ngày 24/09/2026 · Mobil Rarus SHC 1025 / 1026: PDS 01-2026, đọc ngày 24/09/2026 · Shell Corena S3 R 46: TDS Corena S3 R 46, bản 1.6, 20.06.2024, đọc ngày 24/09/2026 · Shell Corena S4 R 46: TDS Corena S4 R 46, bản 2.7, 20.06.2024, đọc ngày 24/09/2026 · Idemitsu Daphne Super Screw 46: TDS 10.05.2013, đọc ngày 24/09/2026.
Máy nén trục vít và piston chạy amoniac đang dùng dầu khoáng naphthenic hoặc paraffinic của hãng khác.
Chuyên trang: Dầu máy nén lạnh amoniac: sáu điều nhà máy nên đòi ở dầu của mình
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Cấp độ nhớt | Gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Sunice (Suniso) 3GS / 4GS Sunice GS/GSD Series (3GS, 4GS, 5GS, 3GSD, 4GSD, 5GSD) | Dầu máy nén lạnh; máy nén piston, trục vít, ly tâm dùng R22, R717 (NH₃), R290 và một số môi chất khác | 3GS: ISO VG 32 · 4GS: ≈56 mm²/s ở 40 °C (5GS: VG 100) | Khoáng naphthenic | CPI-1009 series (khoáng hydrotreated) CPI-1008 series (khoáng hydrotreated, mức cao hơn) CPI-4600 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4628 (PAO) CPI-4614 F (PAO, NSF H1) |
| Sunice (Suniso) 4SA / 4HT Sunice 4SA và 4HT (≈56 mm²/s, cho R717) | Dầu máy nén lạnh cho R717 (amoniac); máy nén piston và trục vít | 4SA và 4HT: ≈56 mm²/s ở 40 °C | 4SA: khoáng naphthenic · 4HT: khoáng paraffinic | CPI-1009 series (khoáng hydrotreated) CPI-1008 series (khoáng hydrotreated, mức cao hơn) CPI-4600 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4628 (PAO) CPI-4614 F (PAO, NSF H1) |
| Shell Refrigeration Oil S2 FR-A 68 Shell Refrigeration Oil S2 FR-A | Dầu máy nén lạnh cho amoniac (R717) và hydrocarbon (R290); máy nén piston và quay | ISO VG 68 | Khoáng paraffinic | CPI-1009 series (khoáng hydrotreated) CPI-1008 series (khoáng hydrotreated, mức cao hơn) CPI-4600 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4628 (PAO) CPI-4614 F (PAO, NSF H1) |
| Mobil Gargoyle Arctic 68 NH Mobil Gargoyle Arctic (dòng dầu máy nén lạnh của ExxonMobil) | Dầu máy nén lạnh cho máy nén piston và trục vít dùng amoniac (R-717) | ISO VG 68 | Khoáng paraffinic | CPI-1009 series (khoáng hydrotreated) CPI-1008 series (khoáng hydrotreated, mức cao hơn) CPI-4600 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4628 (PAO) CPI-4614 F (PAO, NSF H1) |
| Chevron Caltex Capella WF 68 Capella WF (ISO 32, 46, 68) | Dầu máy nén lạnh; máy nén dùng CFC, HCFC, amoniac, CO₂ (không dùng cho HFC) | ISO 68 (dòng có 32, 46) | Khoáng naphthenic | CPI-1009 series (khoáng hydrotreated) CPI-1008 series (khoáng hydrotreated, mức cao hơn) CPI-4600 series (PAO, trộn được với dầu khoáng theo PDS) CPI-4628 (PAO) CPI-4614 F (PAO, NSF H1) |
Nguồn: Sunice (Suniso) 3GS / 4GS: PDS của Japan Sun Oil Company, tài liệu không ghi ngày phát hành, đọc ngày 24/09/2026 · Sunice (Suniso) 4SA / 4HT: PDS của Japan Sun Oil Company, tài liệu không ghi ngày phát hành, đọc ngày 24/09/2026 · Shell Refrigeration Oil S2 FR-A 68: TDS Refrigeration Oil S2 FR-A 68, bản 1.4, 28.04.2022, đọc ngày 24/09/2026 · Mobil Gargoyle Arctic 68 NH: PDS 03-2025, đọc ngày 24/09/2026 · Chevron Caltex Capella WF 68: PDS Capella WF, bản 08.2024, đọc ngày 24/09/2026.
Băng tải, hộp số và vòng bi trong nhà máy thực phẩm, đồ uống đang dùng sản phẩm H1 của hãng khác.
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Độ cứng, dầu gốc | Chất làm đặc, gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Klüberfood NH1 C 4-58 Klüberfood NH1 (dòng dầu mỡ NSF H1 của Klüber) | Dầu tổng hợp cho xích băng tải nhựa trong dây chuyền chiết rót đồ uống; đăng ký NSF H1 | ISO VG 46 | Hydrocarbon tổng hợp | LUBCON TURMOSYNTH VG TF series (dầu trắng với PTFE, NSF H1) |
| Klübersynth UH1 6-220 / 6-320 / 6-460 Klübersynth UH1 6 (dầu hộp số PAG NSF H1: 6-100 đến 6-1000) | Dầu hộp số tổng hợp cho nhà máy thực phẩm, dược, mỹ phẩm, đặc biệt hộp giảm tốc trục vít; đăng ký NSF H1 | ISO VG 220 / 320 / 460 (dòng có 100 đến 1000) | Polyglycol (PAG) | LUBCON TURMOSYNTHOIL PG series (polyglycol, NSF H1) |
| Mobilgrease FM 222 Mobilgrease FM Series (FM 101, FM 222) | Mỡ cho máy chế biến thực phẩm: vòng bi băng tải, hệ bơm tập trung, khớp, thanh trượt; đăng ký NSF H1 | NLGI 2; dầu gốc 220 mm²/s ở 40 °C (FM 101: NLGI 1, 100 mm²/s) | Nhôm phức | FUCHS CASSIDA GREASE EPS series (nhôm phức, NSF H1, NLGI 00/1/2) FUCHS CASSIDA GREASE HDS series (nhôm phức, tải nặng, NSF H1) FUCHS CASSIDA GREASE RLS series (nhôm phức, tải thường, NSF H1) |
Khác chất làm đặc với mỡ đang dùng: tháo rửa mỡ cũ, không bơm chồng. Nguồn: Klüberfood NH1 C 4-58: Product Information Klüberfood NH1 C 4-58, số 050098, bản 04.11.2020, đọc ngày 24/09/2026 · Klübersynth UH1 6-220 / 6-320 / 6-460: Product Information Klübersynth UH1 6, bản 16.03.2018, đọc ngày 24/09/2026 · Mobilgrease FM 222: PDS 04-2026, đọc ngày 24/09/2026.
Hệ thuỷ lực máy ép nhựa, máy công cụ và thiết bị công nghiệp đang dùng dầu thuỷ lực chống mài mòn của hãng khác.
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Cấp độ nhớt | Gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Mobil DTE 25 / DTE 25 Ultra Mobil DTE 20 Ultra Series (DTE 21, 24, 25, 26 Ultra) | Dầu thuỷ lực chống mài mòn; hệ thuỷ lực công nghiệp | DTE 25 Ultra: ISO VG 46 (DTE 24 Ultra: VG 32; DTE 26 Ultra: VG 68) | Không nêu trong tài liệu hãng | FUCHS RENOLIN B PLUS series (khoáng nhóm II, HLP/HM) |
Nguồn: Mobil DTE 25 / DTE 25 Ultra: PDS 04-2025, khu vực Bắc Mỹ, đọc ngày 24/09/2026.
Lò dầu tải nhiệt và hệ gia nhiệt tuần hoàn kín đang dùng dầu truyền nhiệt aromatic hoặc dầu khoáng của hãng khác.
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Cấp độ nhớt | Gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Eastman Therminol 66 / Therminol 55 Therminol (dầu truyền nhiệt của Eastman) | Therminol 66: dầu truyền nhiệt pha lỏng nhiệt độ cao · Therminol 55: dầu truyền nhiệt cho hệ gia nhiệt gián tiếp không áp hoặc áp thấp | T66: 29,6 mm²/s ở 40 °C · T55: 19 mm²/s ở 40 °C (không có cấp ISO VG) | T66: terphenyl biến tính · T55: hỗn hợp hydrocarbon tổng hợp | PARATHERM HT (terphenyl hydro hoá một phần) PARATHERM GLT (alkyl aromatic) PARATHERM HR (alkyl aromatic) |
Nguồn: Eastman Therminol 66 / Therminol 55: TDS Therminol 55 bản 14.04.2026; TDS Therminol 66 bản 07.01.2021, đọc ngày 24/09/2026.
Xích máy căng kim, máy ép ván, lò nướng và hấp đang dùng dầu xích tổng hợp của hãng khác.
Kết quả thực tế: Làm sạch xích máy căng kim và chuyển sang TURMOFLUID 40 B, Đồng Nai
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Cấp độ nhớt | Gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Klübersynth CTH 2-260 Klübersynth CTH 2 (dầu xích máy căng kim) | Dầu xích nhiệt độ cao cho xích máy căng kim, máy sấy và hấp dạng treo, dây chuyền tráng phủ | Khoảng 260 mm²/s ở 40 °C (không nêu cấp ISO VG) | Dầu tổng hợp | LUBCON TURMOFLUID 40 B (ester/SHC) |
| Klüber HOTEMP SUPER N PLUS HOTEMP (dầu nhiệt độ cao cho máy ép ván liên tục) | Dầu nhiệt độ cao cho máy ép băng liên tục sản xuất ván dăm, MDF, HDF, OSB, LVL | Khoảng 260 mm²/s ở 40 °C (không nêu cấp ISO VG) | Ester và hydrocarbon tổng hợp | LUBCON TURMOWOODOIL 1 (ester/SHC, băng thép và xích) LUBCON TURMOWOODOIL 2-100 (ester, thanh uốn) |
Nguồn: Klübersynth CTH 2-260: Product Information Klübersynth CTH 2-260, số 002108, bản 21.07.2021, đọc ngày 24/09/2026 · Klüber HOTEMP SUPER N PLUS: Product Information Klüber HOTEMP SUPER N PLUS, số 002075, bản 20.02.2015, đọc ngày 24/09/2026.
Vòng bi động cơ điện, quạt, trục chính máy công cụ và máy dệt đang dùng mỡ của hãng khác.
Kết quả thực tế: Thử nghiệm mỡ LUBCON tại nhà máy sợi
| Sản phẩm đang dùng | Loại, ứng dụng (theo hãng) | Độ cứng, dầu gốc | Chất làm đặc, gốc dầu (theo hãng) | Dòng Hợp Tiến cùng ứng dụng (tham khảo) |
|---|---|---|---|---|
| Klüber PETAMO GHY 133 N PETAMO (mỡ nhiệt độ cao của Klüber) | Mỡ cho vòng bi làm việc ở nhiệt độ cao: động cơ điện, quạt, thiết bị sấy, máy dệt, máy giấy | Lớp 2; dầu gốc khoảng 165 mm²/s ở 40 °C | Hydrocarbon tổng hợp và dầu khoáng · polyurea | LUBCON TURMOGREASE CAN 1002 (polyurea-calcium, hydrocarbon tổng hợp) LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002 (polyurea-aluminium, NSF H1) |
| SKF LGHP 2 SKF LGHP 2 (mỡ nhiệt độ cao hiệu suất cao của SKF) | Mỡ vòng bi nhiệt độ cao: động cơ điện, quạt công nghiệp, bơm nước, vòng bi máy dệt, máy giấy, trục đứng | NLGI 2–3; dầu gốc 96 mm²/s ở 40 °C | Khoáng · polyurea (di-urea) | LUBCON TURMOGREASE CAN 1002 (polyurea-calcium, hydrocarbon tổng hợp) LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002 (polyurea-aluminium, NSF H1) |
| Klüber ISOFLEX NBU 15 ISOFLEX (mỡ tốc độ cao của Klüber) | Mỡ tốc độ cao cho vòng bi trục chính máy công cụ, máy dệt, trục vít me, bánh răng chính xác | Độ xuyên kim 265–295; dầu gốc khoảng 21 mm²/s ở 40 °C | Ester, hydrocarbon tổng hợp và dầu khoáng · bari phức | LUBCON THERMOPLEX 2 TML (ester, lithium) LUBCON TURMOGREASE Highspeed L 252 (SHC/ester, lithium đặc biệt) |
| Mobil Polyrex EM Mobil Polyrex EM Series (EM, EM 103) | Mỡ cho vòng bi động cơ điện, quạt giải nhiệt, bơm nhiệt độ cao, vòng bi bịt kín bôi trơn trọn đời | NLGI 2 (EM 103: NLGI 3); dầu gốc 115 mm²/s ở 40 °C | Polyurea | LUBCON TURMOGREASE CAN 1002 (polyurea-calcium, hydrocarbon tổng hợp) LUBCON TURMOSYNTHGREASE ALN 1002 (polyurea-aluminium, NSF H1) |
Khác chất làm đặc với mỡ đang dùng: tháo rửa mỡ cũ, không bơm chồng. Nguồn: Klüber PETAMO GHY 133 N: Product Information PETAMO GHY 133 N, bản 22.01.2018, đọc ngày 24/09/2026 · SKF LGHP 2: PUB MP/P8 12051/5 EN, bản 05.2025, đọc ngày 24/09/2026 · Klüber ISOFLEX NBU 15: Product Information ISOFLEX NBU 15, bản 16.07.2016, đọc ngày 24/09/2026 · Mobil Polyrex EM: PDS 03-2026, đọc ngày 24/09/2026.
Trong thời gian bảo hành hoặc hợp đồng dịch vụ, dùng dầu trong danh sách của hãng máy để giữ quyền lợi. Ngoài thời gian đó, chọn theo điều kiện vận hành thật; Hợp Tiến cung cấp TDS, số đăng ký NSF và kết quả phân tích dầu để nhà máy đối chiếu với sổ tay máy.
Tên sản phẩm đang dùng (ảnh tem thùng nếu có), loại máy và công suất, nhiệt độ vận hành, giờ chạy hoặc chu kỳ thay hiện tại, và vấn đề đang gặp. Kỹ sư trả lời trong 24 giờ làm việc, kèm TDS của mã đề xuất.
Có. Cách thường làm là chọn một máy đại diện, ghi số liệu trước khi đổi (giờ máy, nhiệt độ, lượng dầu bù, mẫu dầu cũ), đổi theo quy trình, rồi lấy mẫu ở 500 giờ và 2.000 giờ để quyết định cho các máy còn lại.
Hai dầu khác gốc (ví dụ dầu khoáng và PAG) không trộn được với nhau, nên phải xả rửa toàn bộ và có quy trình riêng cho từng máy. Dầu truyền nhiệt aromatic và dầu khoáng tan lẫn được nhưng không nên dùng lẫn: dầu cũ làm giảm tuổi thọ dầu mới và che số liệu phân tích. Mỡ khác chất làm đặc phải tháo rửa, không bơm chồng. Kỹ sư Hợp Tiến xem máy rồi tư vấn phương án, kể cả sản phẩm không nêu trên trang này.
Không. Bảng chỉ nêu dữ kiện theo tài liệu của nhà sản xuất để nhà máy đang dùng sản phẩm đó có căn cứ tham khảo khi cân nhắc chuyển đổi; Hợp Tiến không so sánh chất lượng hay giá và không có liên kết với các hãng đó.
Không. Hợp Tiến không gọi sản phẩm nào là tương đương với sản phẩm của hãng khác. Hai sản phẩm của hai hãng không giống hệt nhau về công thức: cùng cấp độ nhớt vẫn có thể khác gốc dầu, gói phụ gia, tương thích gioăng và phê duyệt của hãng máy. Trang này chỉ tra theo gốc dầu, cấp độ nhớt và ứng dụng theo tài liệu hãng; mã dầu thay thế cụ thể do kỹ sư xác nhận sau khi xem máy và chạy thử theo quy trình.
Gửi tên sản phẩm và loại máy qua form; kỹ sư Hợp Tiến vẫn kiểm tra theo gốc dầu, cấp độ nhớt và ứng dụng như thường. Bảng được bổ sung dần theo các sản phẩm nhà máy hỏi nhiều.
Sản phẩm bạn đang dùng chưa có trong bảng? Gửi tên dầu để kỹ sư Hợp Tiến kiểm tra →